给予荣誉

cấp dư vinh dự

Hán Việt: cấp dư vinh dự

Tổng quan

sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền...), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có

Cấu tạo: 給 (cấp) + 予 (dư) + 榮 (vinh) + 譽 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh dự

Từ liên quan

Gần nghĩa

给予娶妻 · 给予活力 · 给予生机 · 荣誉军人 · 荣誉博士 · 荣誉国民 · 荣誉学位 · 荣誉教授