絕路逢生

jué lù féng shēng tuyệt lộ phùng sanh

Hán Việt: tuyệt lộ phùng sanh · Pinyin: jué lù féng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyệt) + (lộ) + (phùng) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容在最危险的时候得到生路。

Eng

  • Cihui 絕路逢生 uélùféngshēng f.e. rescue in desperate circumstances