绝顶聪明

jué dǐng cōng míngtuyệt đính thông minh

Hán Việt: tuyệt đính thông minh · Pinyin: jué dǐng cōng míng

Tổng quan

cực kỳ thông minh; xuất sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

绝顶:极端。形容异常聪明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容天資非常聰慧靈敏。《紅樓夢》第八七回:「黛玉本是個絕頂聰明人,又在南邊學過幾時,雖是手生,到底一理就熟。」

Cấu tạo: 絕 (tuyệt) + 頂 (đính) + 聰 (thông) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cực kỳ thông minh
  • Tần suất từ cực kỳ thông minh; xuất sắc
  • Biên soạn 絕頂聰明 uédǐngcōngming f.e. extremely clever/intelligent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绝顶:极端。形容异常聪明。

Eng

  • Cihui highly intelligent; brilliant
  • Tần suất từ 絕頂聰明 uédǐngcōngming f.e. extremely clever/intelligent

Từ liên quan

Gần nghĩa

聪明睿智 · 聪明智慧 · 聪明伶俐 · 聪明绝顶 · 聪明才智 · 聪明过头 · 聰明境界 · 绝顶的