統領

tǒng lǐng thống lĩnh

Hán Việt: thống lĩnh · Pinyin: tǒng lǐng

Tổng quan

dẫn dắt | chỉ huy | tư lệnh | sĩ quan hận coi sóc gồm cả. thống lĩnh thống lĩnh ☆Nhận coi sóc gồm cả. 1. thống lĩnh。統轄率領。 統領各路人馬。 thống lĩnh binh ngựa các nơi. 2. quan thống lĩnh; sĩ quan thống lĩnh。統領人馬的軍官。

Cấu tạo: (thống) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống lĩnh thống lĩnh ☆Nhận coi sóc gồm cả.
  • Cihui dẫn dắt | chỉ huy | tư lệnh | sĩ quan hận coi sóc gồm cả. thống lĩnh thống lĩnh ☆Nhận coi sóc gồm cả. 1. thống lĩnh。統轄率領。 統領各路人馬。 thống lĩnh binh ngựa các nơi. 2. quan thống lĩnh; sĩ quan thống lĩnh。統領人馬的軍官。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統率、領導。《三國志.卷四二.蜀書.杜周杜許孟來尹李譙郤傳.杜微》:「猥以空虛,統領貴州,德薄任重,慘慘憂慮。」《西遊記》第九回:「叫外公奏上唐王,統領人馬,擒殺此賊。」 2.統兵之官。《清史稿.卷一一七.職官志四》:「統領掌前鋒政令,遴滿,蒙銳兵,以時訓練其藝。」《官場現形記》第一七回:「胡統領穿著一件棗兒紅的大毛袍子,沒有紮腰,也沒有穿馬褂;頭上戴著皮困秋,腳下蹬著薄京靴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统率; 军官名。宋清两代置。见《宋史.设职官志七》﹑《清史稿.职官志四》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.统率。 2.军官名。宋清两代置。见《宋史.设职官志七》﹑《清史稿.职官志四》。

Eng

  • CC-CEDICT to lead|to command|commander|officer
  • Cihui to lead; to command; commander; officer

ja

  • JMdict rule|governance|command|consul (of the Roman republic)|consul (of the French republic; 1799-1804)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

统带

Từ trái nghĩa

随从