隨從

suí cóng tùy tòng

Hán Việt: tùy tòng · Pinyin: suí cóng

Tổng quan

đi cùng | theo | phục vụ | tùy tùng | người phục vụ

Cấu tạo: (tùy) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng | theo | phục vụ | tùy tùng | người phục vụ
  • Cihui tuỳ tòng tuỳ tòng ☆Đi theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨的人。如:「張老爺財大氣粗,每次出門,總是帶著一群隨從。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟從。《三國志.卷四○.蜀書.劉琰傳》:「遂隨從周旋,常為賓客。」《五代史平話.唐史.卷上》:「晉王使張彥銀槍效節都軍卒,擐甲執兵,在馬後隨從,眾軍皆安穩無疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟随﹔跟从; 跟从者﹔侍从者; 追求﹔追逐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跟随﹔跟从。 2.跟从者﹔侍从者。 3.追求﹔追逐。

Eng

  • CC-CEDICT to accompany|to follow|to attend|entourage|attendant
  • Cihui to accompany; to follow; to attend; entourage; attendant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跟从 · 跟随

Từ trái nghĩa

统领