繼室

jì shì kế thất

Hán Việt: kế thất · Pinyin: jì shì

Tổng quan

người vợ thứ hai (của người góa vợ) hư Kế phối 繼配. kế thất kế thất ☆Như Kế phối 繼配. vợ kế; kế thất。指元配死後續娶的妻子。

Cấu tạo: (kế) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế thất kế thất ☆Như Kế phối 繼配.
  • Cihui người vợ thứ hai (của người góa vợ) hư Kế phối 繼配. kế thất kế thất ☆Như Kế phối 繼配. vợ kế; kế thất。指元配死後續娶的妻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原配死後續娶的妻子。《左傳.昭公三年》:「齊侯使晏嬰請繼室於晉。」《水滸傳》第九八回:「那仇申頗有家貲,年已四旬,尚無子嗣,又值喪偶,續娶平遙縣宋有烈女兒為繼室。」也稱為「繼配」、「繼妻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 继配。

Eng

  • CC-CEDICT second wife (of a widower)
  • Cihui second wife (of a widower)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后妻

Từ trái nghĩa

前妻