继绝存亡

jì jué cún wángkế tuyệt tồn vong

Hán Việt: kế tuyệt tồn vong · Pinyin: jì jué cún wáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

恢复灭亡的国家,延续断绝了的贵族世家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使瀕臨斷絕、滅亡者繼續存在。《公羊傳.僖公十七年》:「桓公嘗有繼絕存亡之功,故君子為之諱也。」明.梁辰魚《浣紗記》第八齣:「況我繼絕存亡,諸侯盡瞻吳德。」也作「繼絕興亡」、「存亡繼絕」。

Cấu tạo: 繼 (kế) + 絕 (tuyệt) + 存 (tồn) + 亡 (vong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复灭亡的国家,延续断绝了的贵族世家。

Từ liên quan

Gần nghĩa

存亡绝续 · 存亡未卜 · 继绝扶倾 · 存亡攸关 · 繼絕扶傾 · 继绝兴亡 · 存亡安危 · 存亡续绝