續鳧截鶴 xù fú jié hè · tục phù tiệt hạc Hán Việt: tục phù tiệt hạc · Pinyin: xù fú jié hè Tổng quan Cấu tạo: 續 (tục) + 鳧 (phù) + 截 (tiệt) + 鶴 (hạc)Pinyinxù fú jié hèHán Việttục phù tiệt hạcCấu tạo續 + 鳧 + 截 + 鶴 · tục + phù + tiệt + hạc nghĩa thành phần: tục + phù + tiệt + hạc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻违失事物本性,欲益反损。Tân Hoa Tự Điển 1.见"续凫断鹤"。