維持治安
duy trì trì an
Hán Việt: duy trì trì an
Tổng quan
cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...), (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an, khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an), (nghĩa bóng) giữ trật tự, cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...), (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an, khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an), (nghĩa bóng) giữ trật tự, cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an…
Eng
- Cihui 維持治安 éichí zhì'ān v.o. maintain public order