绵绵不断

mián mián bù duànmiên miên bất đoạn

Hán Việt: miên miên bất đoạn · Pinyin: mián mián bù duàn

Tổng quan

"chinese_explanation": "绵绵延续不绝的样子。接连不断,一直延续下去。亦作绵绵不息”、绵绵不绝”、绵延不绝”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

绵绵:延续不绝的样子。接连不断,一直延续下去。亦作“绵绵不息”、“绵绵不绝”、“绵延不绝”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容連續不絕。如:「綿綿不斷的細雨,使得關在屋子裡面的大家都煩燥了起來。」

Cấu tạo: 綿 (miên) + 綿 (miên) + 不 (bất) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 绵绵延续不绝的样子。
  • Biên soạn 接连不断,
  • Biên soạn 一直延续下去。
  • Biên soạn 亦作绵绵不息”、
  • Biên soạn 绵绵不绝”、
  • Biên soạn 绵延不绝”。"}
  • Biên soạn 綿綿不斷 iánmiánbùduàn f.e. continuously; endlessly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绵绵:延续不绝的样子。接连不断,一直延续下去。亦作“绵绵不息”、“绵绵不绝”、“绵延不绝”。

Eng

  • Cihui 綿綿不斷 iánmiánbùduàn f.e. continuously; endlessly
  • Tần suất từ 綿綿不斷 iánmiánbùduàn f.e. continuously; endlessly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

源源不断