繃扒吊拷

bēng bā diào kǎo banh bái điếu khảo

Hán Việt: banh bái điếu khảo · Pinyin: bēng bā diào kǎo

Tổng quan

lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Cấu tạo: (banh) + (bái) + (điếu) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种刑罚。强行脱去衣服,捆绑并吊起来拷打。绷:捆绑。扒:脱掉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绷扒吊拷"。 2.剥去衣裳,用绳捆绑,吊打拷问。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种刑罚。强行脱去衣服,捆绑并吊起来拷打。绷捆绑。扒脱掉。

Eng

  • CC-CEDICT to strip, tie up, hang and beat sb, an ancient torture technique
  • Cihui to strip, tie up, hang and beat sb, an ancient torture technique