綠洲農業

lǜ zhōu nóng yè lục châu nông nghiệp

Hán Việt: lục châu nông nghiệp · Pinyin: lǜ zhōu nóng yè

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (châu) + (nông) + (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干旱荒漠地区有水源灌溉处的农业。一般分布于干旱荒漠地区的河、湖沿岸,以及山麓地带与冲积扇地下水出露的地方。随着生产力的发展,在干旱荒漠地区通过兴修水利开垦宜农地,形成新绿洲。多呈岛状、带状或串珠状分布。中国西北干旱地区分布较普遍。