绿色和平

lǜ sè hé pínglục sắc hòa bình

Hán Việt: lục sắc hòa bình · Pinyin: lǜ sè hé píng

Tổng quan

Greenpeace (tổ chức môi trường)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一個國際性非政府組織,西元1971年在加拿大成立,總部位於荷蘭阿姆斯特丹,其成立宗旨為生態與環境保護,關懷重點包括氣候變遷、森林、海洋、農業、有毒物質、反核等議題。

Cấu tạo: 綠 (lục) + 色 (sắc) + 和 (hòa) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hòa bình xanh
  • Tần suất từ Greenpeace (tổ chức môi trường)
  • Biên soạn p.w. Greenpeace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個國際性非政府組織,西元1971年在加拿大成立,總部位於荷蘭阿姆斯特丹,其成立宗旨為生態與環境保護,關懷重點包括氣候變遷、森林、海洋、農業、有毒物質、反核等議題。

Eng

  • Cihui Greenpeace (environmental network)
  • Tần suất từ p.w. Greenpeace

Đức

  • Handedict Greenpeace

Từ liên quan

Gần nghĩa

和平共处 · 和平主义 · 和平会谈 · 和平女神 · 和平性的 · 和平提议 · 和平时期 · 和平条约