和緩

hé huǎn hòa hoãn

Hán Việt: hòa hoãn · Pinyin: hé huǎn

Tổng quan

nhẹ nhàng | dịu dàng | dịu bớt | thư giãn m đềm không còn căng thẳng. hoà hoãn hoà hoãn ☆Êm đềm không còn căng thẳng. 1. ôn hoà; lành; hoà hoãn。平和;緩和。 態度和緩 thái độ ôn hoà 藥性和緩 dược tính ôn hoà 口氣和緩 khẩu khí ôn hoà 局勢和緩了 cục thế hoà hoãn 2. làm cho hoà hoãn; làm dịu; giảng hoà。使和緩。 和緩一下氣氛。 làm dịu bớt bầu không khí

Cấu tạo: (hòa) + (hoãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà hoãn hoà hoãn ☆Êm đềm không còn căng thẳng.
  • Cihui nhẹ nhàng | dịu dàng | dịu bớt | thư giãn m đềm không còn căng thẳng. hoà hoãn hoà hoãn ☆Êm đềm không còn căng thẳng. 1. ôn hoà; lành; hoà hoãn。平和;緩和。 態度和緩 thái độ ôn hoà 藥性和緩 dược tính ôn hoà 口氣和緩 khẩu khí ôn hoà 局勢和緩了 cục thế hoà hoãn 2. làm cho hoà hoãn; làm dịu; giảng hoà。使和緩…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫和舒緩。《三國演義》第四三回:「若不待氣脈和緩,便投以猛藥厚味,欲求安保,誠為難矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平和;缓和态度~丨药性~丨口气~丨局势~了; 使和缓~一下气氛。
  • Tân Hoa Tự Điển ①平和;缓和态度~丨药性~丨口气~丨局势~了。②使和缓~一下气氛。

Eng

  • CC-CEDICT mild|gentle|to ease up|to relax
  • Cihui mild; gentle; to ease up; to relax

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平静 · 松弛 · 缓和

Từ trái nghĩa

剧烈 · 激烈 · 紧张