缓慢的行进
hoãn mạn đích hành tiến
Hán Việt: hoãn mạn đích hành tiến
Tổng quan
ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm, sự bò, sự trường, (thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke), sự kéo lê đi, bò, trườn, lê bước, lê chân, bò lê, bò nhung nhúc, bò lúc
Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 慢 (mạn) + 的 (đích) + 行 (hành) + 進 (tiến)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự di chuyển chậm