缓慢地移动

hoãn mạn địa di động

Hán Việt: hoãn mạn địa di động

Tổng quan

đảo nhỏ (Ê,cốt), insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm), mức (nước, mưa...) một insơ, một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước, (số nhiều) tầm vóc, dần dần; tí một; từng bước, về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như, (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu, suýt nữa, gần, đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 慢 (mạn) + 地 (địa) + 移 (di) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 di chuyển chậm

Từ liên quan

Gần nghĩa

移动发动机 · 移动平均线 · 移动式电话 · 移动掩蔽物 · 缓慢的曲子 · 缓慢的行进 · 移动平均 · 移动性的