緣故

yuán gù duyến cố

Hán Việt: duyến cố · Pinyin: yuán gù

Tổng quan

lý do | nguyên nhân í do, nguyên nhân. duyên cố duyên cố ☆Lí do, nguyên nhân. duyên cớ; nguyên do。原因。也作原故。 他到這時候還沒來,不知什麼緣故。 đến giờ này mà anh ấy vẫn chưa đến, không biết vì nguyên cớ gì.

Cấu tạo: (duyến) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên cố duyên cố ☆Lí do, nguyên nhân.
  • Cihui lý do | nguyên nhân í do, nguyên nhân. duyên cố duyên cố ☆Lí do, nguyên nhân. duyên cớ; nguyên do。原因。也作原故。 他到這時候還沒來,不知什麼緣故。 đến giờ này mà anh ấy vẫn chưa đến, không biết vì nguyên cớ gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情發生的因由。《三國演義》第二一回:「將聞言失箸緣故,輕輕掩飾過了。」《老殘遊記》第一二回:「初起不懂甚麼緣故,既而想起,自己也就笑了。」也作「原故」。 2.意外、變故。《紅樓夢》第九七回:「欲要叫人時天又晚了,欲不叫人時自己同著雪雁和鸚哥等幾個小丫頭,又怕一時有什麼緣故。」也作「原故」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原因:他到这时候还没来,不知什么~。

Eng

  • CC-CEDICT reason|cause
  • Cihui reason; cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因 · 原由