縫上袖子

phùng thượng tụ tử

Hán Việt: phùng thượng tụ tử

Tổng quan

tay áo, (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông, chuẩn bị sẵn một kế hoạch, (xem) laugh, xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc...), (xem) heart

Cấu tạo: (phùng) + (thượng) + (tụ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay áo, (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông, chuẩn bị sẵn một kế hoạch, (xem) laugh, xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc...), (xem) heart