纏綿悱惻
triền miên phỉ trắc
Hán Việt: triền miên phỉ trắc · Pinyin: chán mián fěi cè
Tổng quan
(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ) | (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm | rất sến sẩm sầu triền miên; buồn triền miên。情緒纏結不解,內心煩亂,悲苦悽切。也指語言、文字的情調哀婉。
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ) | (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm | rất sến sẩm sầu triền miên; buồn triền miên。情緒纏結不解,內心煩亂,悲苦悽切。也指語言、文字的情調哀婉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悱恻:悲苦的样子。旧时形容内心痛苦难以排解。也指文章感情婉转凄凉。
- Tân Hoa Tự Điển 悱恻悲苦的样子。旧时形容内心痛苦难以排解。也指文章感情婉转凄凉。
Eng
- CC-CEDICT (of a person) sad beyond words (idiom)|(of music, literature etc) poignant|very sentimental
- Cihui (of a person) sad beyond words (idiom); (of music, literature etc) poignant; very sentimental