悱
phỉNôm phỉ
Hán Việt: phỉ · Pinyin: fěi · Nôm: phỉ
Tổng quan
Tấm tức, miệng muốn nói mà chưa nói được gọi là phỉ. Luận ngữ [論語] : Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát [不憤不啟,不悱不發] (Thuật nhi [述而]) Không phát phẫn thì kh…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fěi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Âm Nôm | phỉ |
| Quảng Đông | fei2 |
| Mân Nam | hui2 |
| Nhật Bản | IINAYAMU |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoix |
| Phản thiết | 妃尾切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tấm tức, miệng muốn nói mà chưa nói được gọi là phỉ. Luận ngữ [論語] : Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát [不憤不啟,不悱不發] (Thuật nhi [述而]) Không phát phẫn thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phỉ phỉ sức [Eng: to the capability of one's strength]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 心裡有意見想表露卻說不出來的樣子。《論語.述而》:「不憤不啟,不悱不發。」唐.白居易〈與元九書〉:「既憤悱之氣思有所洩,遂追就前志,勉為此書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悱〈形〉 想说而说不出的样子 不愤不启,不悱不发。--《论语·述而》 又如悱悱(抑郁于心而未能表达貌); 悱发(欲说而不能,有待别人开导启发) 悱 fěi心里想说,却不能恰当地说出来~ ~难言。
Eng
- CC-CEDICT to want to articulate one's thoughts but be unable to
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】敷尾切【集韻】【韻會】妃尾切,𠀤音斐。【論語】不悱不發。【朱註】口欲言而未能之貌。【集韻】或作㥱。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㥱