缩减

suō jiǎnsúc giảm

Hán Việt: súc giảm · Pinyin: suō jiǎn

Tổng quan

giảm bớt. giảm bớt những cơ cấu trùng nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"缩减"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

緊縮減少。如:「縮減軍備」。

Cấu tạo: 縮 (súc) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 縮減重疊的機構。
  • Tần suất từ cắt giảm , giảm bớt; giảm bớt. giảm bớt những cơ cấu trùng nhau
  • Tần suất từ súc giảm: giảm bớt; cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn, sự tước đi sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu), sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn), (quân sự) sự đắp luỹ, sự xây thành; giảm bớt
  • Biên soạn 縮減 suōjiǎn* v. reduce; cut

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊縮減少。如:「縮減軍備」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"缩减"。

Eng

  • JMdict reduction
  • JMdict diminishment
  • JMdict contraction
  • Cihui to cut; to reduce
  • Tần suất từ 縮減 suōjiǎn* v. reduce; cut , Wǒmen jìhuà ∼ kāizhī. We plan to reduce our expenditures. ◆attr. <lg.> subtractive

Đức

  • Handedict verkürzen

ja

  • JMdict 縮減(しゅくげん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

增加 · 增添