增添

zēng tiāntăng thiêm

Hán Việt: tăng thiêm · Pinyin: zēng tiān

Tổng quan

tăng; thêm; tăng thêm. 增添設備 thêm thiết bị 增添麻煩 tăng thêm phiền phức 增添一份力量. thêm một phần sức mạnh. 增添傢具 thêm đồ dùng trong nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.添加; 加多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加添。唐.呂巖〈大雲寺茶〉詩:「斷送睡魔離几席,增添清氣入肌膚。」《宋史.卷一六○.選舉志六》:「若增添戶口,勸課農桑,增修水利。」

Cấu tạo: 增 (tăng) + 添 (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm
  • Cihui tăng
  • Tần suất từ tăng thiêm: tăng thêm/tăng/thêm; thêm , tăng; cho vay, cho mượn, thêm phần, thêm vào, giúp đỡ, (xem) countenence, (xem) ear, thích hợp với, có thể dùng làm, giúp đỡ ai một tay, thích ứng với, thích nghi với; phụ hoạ theo, tận lực vì, dốc tâm dốc sức vào; tăng; thêm; tăng thêm. 增添設備 thêm thiết bị 增添麻煩 tăng thêm phiền phức 增添一份力量. thêm một phần sức mạnh. 增添傢具 thêm đồ dùng trong nhà; tăng; thêm
  • Biên soạn v. add; increase

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加添。唐.呂巖〈大雲寺茶〉詩:「斷送睡魔離几席,增添清氣入肌膚。」《宋史.卷一六○.選舉志六》:「若增添戶口,勸課農桑,增修水利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.添加; 加多。
  • Kaggle Zh-Vi add to

Eng

  • Cihui to add; to increase
  • Tần suất từ to add; to increase

Đức

  • Handedict vermehren, vergrößern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扩充

Từ trái nghĩa

减少 · 削减 · 缩减 · 裁减