缩手缩脚

suō shǒu suō jiǎosúc thủ súc cước

Hán Việt: súc thủ súc cước · Pinyin: suō shǒu suō jiǎo

Tổng quan

rụt rè; do dự

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于寒冷而四肢不能舒展的样子。也形容做事胆小,顾虑多,不敢放手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天寒肢體不舒展的樣子。《老殘遊記》第六回:「店家方拿了一盞燈,縮手縮腳的進來。」 2.形容畏怯退縮,不敢放手去做。如:「你再這樣縮手縮腳,誰也不會幫忙你。」也作「逼手逼腳」。

Cấu tạo: 縮 (súc) + 手 (thủ) + 縮 (súc) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chân tay co cóng (vì lạnh)。因寒冷而四肢不能舒展的樣子。 2. rụt rè; do dự。形容做事顧慮多,不大膽。
  • Biên soạn 縮手縮腳 uōshǒusuōjiǎo f.e. 1. shrink with cold 2. be overcautious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因寒冷而四肢不舒展的样子。 2.形容做事顾虑多,不敢放手。

Eng

  • Cihui bound hand and foot (idiom); constrained

Đức

  • Handedict allzu vorsichtig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大刀阔斧