大刀闊斧

dà dāo kuò fǔ đại đao khoát phủ

Hán Việt: đại đao khoát phủ · Pinyin: dà dāo kuò fǔ

Tổng quan

mạnh dạn và dứt khoát quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)。比喻辦事果斷而有魄力。

Cấu tạo: (đại) + (đao) + (khoát) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh dạn và dứt khoát quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)。比喻辦事果斷而有魄力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指使用阔大的刀斧砍杀敌人。后比喻办事果断而有魄力。
  • Tân Hoa Tự Điển 刀、斧为古代两种兵器。原形容军队行动势头猛大刀阔斧,杀将过来◇多比喻办事果断有魄力或行动的声势规模较大大刀阔斧,进行改革。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指使用阔大的刀斧砍杀敌人◇比喻办事果断而有魄力。

Eng

  • CC-CEDICT bold and decisive
  • Cihui bold and decisive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大马金刀

Từ trái nghĩa

小手小脚 · 束手无策 · 细针密缕 · 缩手缩脚