大刀阔斧

dà dāo kuò fǔđại đao khoát phủ

Hán Việt: đại đao khoát phủ · Pinyin: dà dāo kuò fǔ

Tổng quan

KHOÁT PHỦ quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

刀、斧为古代两种兵器。原形容军队行动势头猛大刀阔斧,杀将过来◇多比喻办事果断有魄力或行动的声势规模较大大刀阔斧,进行改革。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大的刀、闊的斧,最利砍斵。大刀闊斧形容軍隊聲勢浩大,殺氣騰騰。《水滸傳》第三四回:「秦明辭了知府,飛身上馬,擺開隊伍,催趲軍兵,大刀闊斧,逕奔清風寨來。」 2.比喻處事興革果斷有魄力。如:「他做事向來極有主張,動輒大刀闊斧的改革陋習,絕不拖延。」《孽海花》第五回:「莊壽香大刀闊斧,氣象萬千,將來可以獨當一面。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 刀 (đao) + 闊 (khoát) + 斧 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ
  • VietPhrases đao to búa lớn; quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dao to búa lớn
  • Biên soạn bold and resolute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀、斧为古代两种兵器。原形容军队行动势头猛大刀阔斧,杀将过来◇多比喻办事果断有魄力或行动的声势规模较大大刀阔斧,进行改革。

Eng

  • Cihui bold and decisive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大马金刀

Từ trái nghĩa

小手小脚 · 束手无策 · 细针密缕 · 缩手缩脚