縮短了的
súc đoản liễu đích
Hán Việt: súc đoản liễu đích
Tổng quan
chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt