縮衣節食

suō yī jié shí súc y tiết thực

Hán Việt: súc y tiết thực · Pinyin: suō yī jié shí

Tổng quan

tiết kiệm quần áo và thực phẩm | thắt lưng buộc bụng (thành ngữ) nhịn ăn nhịn mặc; tiết kiệm。節衣縮食:省吃省穿,泛指節儉。見〖節衣縮食〗。

Cấu tạo: (súc) + (y) + (tiết) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm quần áo và thực phẩm | thắt lưng buộc bụng (thành ngữ) nhịn ăn nhịn mặc; tiết kiệm。節衣縮食:省吃省穿,泛指節儉。見〖節衣縮食〗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 省吃省穿。泛指生活节俭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓省吃省穿,生活节俭。

Eng

  • CC-CEDICT to economize on clothes and food|to scrimp and save (idiom)
  • Cihui to economize on clothes and food; to scrimp and save (idiom)