缺一不可
khuyết nhất bất khả
Hán Việt: khuyết nhất bất khả · Pinyin: quē yī bù kě
Tổng quan
không thể thiếu một cái nào | không thể thiếu cái nào
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể thiếu một cái nào | không thể thiếu cái nào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的必備條件,不能缺少任何一項。如:「這次的計畫想要成功,天時、地利、人和三方面,缺一不可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 少一样也不行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缺一样也不行。
Eng
- CC-CEDICT not a single one is dispensable|can't do without either
- Cihui 缺一不可 uēyībùkě f.e. none is dispensable.