缺斤少兩

quē jīn shǎo liǎng khuyết cân thiểu lưỡng

Hán Việt: khuyết cân thiểu lưỡng · Pinyin: quē jīn shǎo liǎng

Tổng quan

cân thiếu

Cấu tạo: (khuyết) + (cân) + (thiểu) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân thiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出售的商品不足斤兩。比喻數量不夠。如:「父親經商最重誠信,出售貨品從不缺斤少兩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缺斤短两。

Eng

  • CC-CEDICT to give short weight
  • Cihui 缺斤少兩 uējīnshǎoliǎng f.e. give short weight/measure