缺斤短兩
khuyết cân đoản lưỡng
Hán Việt: khuyết cân đoản lưỡng · Pinyin: quē jīn duǎn liǎng
Tổng quan
cân thiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui cân thiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出售的商品斤兩不足。比喻數量不夠。如:「他經手出售的貨品從不缺斤短兩,是有誠信的好賣家。」
Eng
- CC-CEDICT to give short weight
- Cihui 缺斤短兩 uējīnduǎnliǎng f.e. give short weight