缺衣少食
khuyết y thiểu thực
Hán Việt: khuyết y thiểu thực · Pinyin: quē yī shǎo shí
Tổng quan
thiếu ăn thiếu mặc | túng thiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu ăn thiếu mặc | túng thiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 基本的衣食需求得不到滿足。形容生活貧窮。明.李贄〈復李漸老書〉:「即此衣食之賜,既深以為喜,則缺衣少食之煩惱不言而知也。」也作「缺食無衣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣食不足。指贫穷。亦作“缺食无衣”。
- Tân Hoa Tự Điển 衣食不足。指贫穷。亦作缺食无衣”。
Eng
- CC-CEDICT short of food and clothing|destitute
- Cihui 缺衣少食 uēyīshǎoshí f.e. not have enough for food and clothing