缾体无实

bình thể vô thật

Hán Việt: bình thể vô thật

Tổng quan

bình thể vô thật (譬喻)喻諸法無我之語。五蘊之諸法,皆為假和合者,決非如凡夫之思惟有實體者。此其喻也。成實家之用語。☸

Cấu tạo: (bình) + (thể) + (vô) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thể vô thật (譬喻)喻諸法無我之語。五蘊之諸法,皆為假和合者,決非如凡夫之思惟有實體者。此其喻也。成實家之用語。☸