缾
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: píng
Tổng quan
bình bình rượu [Eng: a china decanter]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | peng4 |
| Mân Nam | phiann1 |
| Nhật Bản | BIN |
| Hàn Quốc | 병 |
| Chú âm | ㄆㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | beng |
| Baxter-Sagart | [b]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤeŋ |
| Phản thiết | 旁經切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bình múc nước.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 口小腹大的容器,可用以裝酒或其他東西。通「瓶」。晉.陶淵明〈歸去來兮辭.序〉:「余家貧,耕植不足以自給;幼稚盈室,缾無儲粟,生生所資,未見其術。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 瓶[ping2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蒲經切【集韻】旁經切,𠀤音䍈。汲水器也。【五經文字】與瓶同。【廣韻】薄經切,音屏。與瓶同。汲水器也。【詩·小雅】缾之罄矣,維罍之恥。【傳】缾小而罍大。
Thuyết Văn
𦉥也。 从缶。幷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易井卦辭曰。羸其甁。左傳衞孫蒯飮馬於重丘。毀其甁。按甁亦𧦝缶。左傳具綆缶。此缶之小者。 薄經切。十一部。
【缾】 (bình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Bạc kinh thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦉥 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䍈 · 𦉇 · 缾 · 瓶 · 瓶 · 瓶