罅隙
há khích
Hán Việt: há khích · Pinyin: xià xì
Tổng quan
khoảng hở | vết nứt | rạn nứt kẽ hở; khe hở。縫隙。
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảng hở | vết nứt | rạn nứt kẽ hở; khe hở。縫隙。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裂縫、縫隙。宋.蘇軾〈弔李臺卿〉詩:「看書眼如月,罅隙靡不照。」宋.陶穀《清異錄.卷下.鬥磨大同簟》:「李文饒家藏會昌所賜大同簟,其體白竹也,鬥磨平密,了無罅隙。」 2.缺點或劣跡。明.李昌祺《剪燈餘話.卷五.賈雲華還魂記》:「然非子之臨機應變,則罅隙呈露,吾二人安得復合耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缝隙;裂缝; 嫌隙; 瑕疵;缺憾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缝隙;裂缝。 2.嫌隙。 3.瑕疵;缺憾。
Eng
- CC-CEDICT gap|crack|rift
- Cihui gap; crack; rift
ja
- JMdict crack|slit|crevice|crevasse