網開一面

wǎng kāi yī miàn võng khai nhất diện

Hán Việt: võng khai nhất diện · Pinyin: wǎng kāi yī miàn

Tổng quan

mở lưới một mặt (thành ngữ) | thả chim trong lồng | cho đối thủ một lối thoát | đối xử khoan dung

Cấu tạo: (võng) + (khai) + (nhất) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở lưới một mặt (thành ngữ) | thả chim trong lồng | cho đối thủ một lối thoát | đối xử khoan dung

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把捕禽的网撤去三面,只留一面。比喻采取宽大态度,给人一条出路。

Eng

  • CC-CEDICT open the net on one side (idiom); let the caged bird fly|to give one's opponent a way out|lenient treatment
  • Cihui open the net on one side (idiom); let the caged bird fly; to give one's opponent a way out; lenient treatment