網漏吞舟

wǎng lòu tūn zhōu võng lậu thôn chu

Hán Việt: võng lậu thôn chu · Pinyin: wǎng lòu tūn zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (võng) + (lậu) + (thôn) + (chu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 网:渔网,比喻法网;吞舟:吞舟的大鱼,比喻大奸。网里漏掉吞舟大鱼。比喻法律太宽,使重大的罪犯也能漏网。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.酷吏列传序》"汉兴,破觚而为圜,斫雕而为朴,网漏于吞舟之鱼,而吏治焌焌,不至于奸,黎民艾安。"网漏,谓法网疏宽。吞舟,指大鱼,比喻大奸◇因以"网漏吞舟"喻法网疏宽,大奸得脱。
  • Tân Hoa Tự Điển 网渔网,比喻法网;吞舟吞舟的大鱼,比喻大奸。网里漏掉吞舟大鱼。比喻法律太宽,使重大的罪犯也能漏网。

Eng

  • Cihui 網漏吞舟 ǎnglòutūnzhōu id. 1. too mild to deter criminals (of laws) 2. The law is so lax that even principal criminals are overlooked.