網羅

wǎng luó võng la

Hán Việt: võng la · Pinyin: wǎng luó

Tổng quan

lưới bắt cá hoặc chim | (ví von) ràng buộc | chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...) | tập hợp dưới một mái nhà 1. lưới (bắt chim hay đánh cá)。 捕魚的網和捕鳥的羅。 2. chiêu mộ; thu nạp; chiêu nạp (tìm mọi cách)。 從各方面搜尋招致。 網羅人材 chiêu mộ nhân tài

Cấu tạo: (võng) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưới bắt cá hoặc chim | (ví von) ràng buộc | chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...) | tập hợp dưới một mái nhà 1. lưới (bắt chim hay đánh cá)。 捕魚的網和捕鳥的羅。 2. chiêu mộ; thu nạp; chiêu nạp (tìm mọi cách)。 從各方面搜尋招致。 網羅人材 chiêu mộ nhân tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捕捉魚鳥的器具。漢.桓寬《鹽鐵論.通有》:「設機陷,求犀象,張網羅,求翡翠。」唐.韓愈〈鳴雁〉詩:「江南水闊朝雲多,草長沙軟無網羅。」 2.比喻法令、法網。唐.司空圖〈酬張芬赦後見寄〉詩:「紫鳳朝銜五色書,陽春忽布網羅除。」《三國演義》第二二回:「舉手掛網羅,動足觸機陷;是以兗、豫有無聊之民,帝都有吁嗟之怨。」 3.搜求、羅致。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「網羅天下異能之士,至者前後千數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捕捉鱼类或禽兽的器具网罗鱼禽; 比喻束缚人的器物布网罗绳之以法; 比喻招纳搜求网罗天下贤才|网罗旧闻轶事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①捕捉鱼类或禽兽的器具网罗鱼禽。②比喻束缚人的器物布网罗绳之以法。③比喻招纳搜求网罗天下贤才|网罗旧闻轶事。

Eng

  • CC-CEDICT net for fishing or bird catching|(fig.) fetters|to snare (a valuable new team member etc)|to bring together under the one umbrella
  • Cihui net for fishing or bird catching; (fig.) fetters; to snare (a valuable new team member etc); to bring together under the one umbrella

ja

  • JMdict encompassing|covering (exhaustively)|including (all of)|comprising|comprehending

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包括 · 包罗