罕有

hǎn yǒu hãn hữu

Hán Việt: hãn hữu · Pinyin: hǎn yǒu

Tổng quan

hiếm khi có | hiếm t có, hiếm có, ít xảy ra. hãn hữu hãn hữu ☆Ít có, hiếm có, ít xảy ra.

Cấu tạo: (hãn) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm khi có | hiếm t có, hiếm có, ít xảy ra. hãn hữu hãn hữu ☆Ít có, hiếm có, ít xảy ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少有。《三國演義》第一四回:「公之勇略,世所罕有,奈何屈身於楊、韓之徒?」

Eng

  • CC-CEDICT to rarely have|rare
  • Cihui to rarely have; rare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少有 · 稀有

Từ trái nghĩa

常有