稀有

xī yǒu hi hữu

Hán Việt: hi hữu · Pinyin: xī yǒu

Tổng quan

không phổ biến

Cấu tạo: (hi) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phổ biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少有、少見。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻在渺渺茫茫做夢不到的去處,得了一主沒頭沒腦錢財,變成巨富。從來稀有亘古新聞。」也作「希有」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很少有的;极少见的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很少有的;极少见的。

Eng

  • CC-CEDICT uncommon; rare
  • Cihui uncommon; rare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少见 · 罕有 · 罕见

Từ trái nghĩa

常见