稀有
hi hữu
Hán Việt: hi hữu · Pinyin: xī yǒu
Tổng quan
hiếm; hiếm có; hiếm thấy. kim loại hiếm. 十月下雪在這兒不是稀有的事. tháng mười có tuyết rơi không phải là hiếm thấy ở đây
1.很少有的; 极少见的。
少有、少見。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻在渺渺茫茫做夢不到的去處,得了一主沒頭沒腦錢財,變成巨富。從來稀有亘古新聞。」也作「希有」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không phổ biến
- Tần suất từ hiếm; tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị, tính lập dị; nét kỳ quặc, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính duy nhất, tính độc nhất; không phổ biến; hiếm; hiếm có; hiếm thấy. kim loại hiếm. 十月下雪在這兒不是稀有的事. tháng mười có tuyết rơi không phải là hiếm thấy ở đây.; hiếm; hiếm có; hiếm thấy; hi hữu: hi hữu/hiếm/hiếm có/hiếm thấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 少有、少見。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻在渺渺茫茫做夢不到的去處,得了一主沒頭沒腦錢財,變成巨富。從來稀有亘古新聞。」也作「希有」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.很少有的; 极少见的。
Eng
- Cihui uncommon; rare
- Tần suất từ uncommon; rare
Đức
- Handedict selten, exotisch