少有

shǎo yǒu thiểu hữu

Hán Việt: thiểu hữu · Pinyin: shǎo yǒu

Tổng quan

hiếm | không thường xuyên

Cấu tạo: (thiểu) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm | không thường xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罕見、稀有。如:「像今天這樣的事,真是天下少有。」《紅樓夢》第六五回:「另外有兩個姑娘,真是天上少有,地下無雙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稍有;略有; 罕见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.稍有;略有。 2.罕见。

Eng

  • CC-CEDICT rare|infrequent
  • Cihui rare; infrequent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少见 · 罕有 · 罕见

Từ trái nghĩa

常见