罕譬而喻

hǎn pì ér yù hãn thí nhi dụ

Hán Việt: hãn thí nhi dụ · Pinyin: hǎn pì ér yù

Tổng quan

hãn thí nhi dụ: kẻ khéo dạy thì nói ít mà vẫn dễ hiểu

Cấu tạo: (hãn) + (thí) + (nhi) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hãn thí nhi dụ: kẻ khéo dạy thì nói ít mà vẫn dễ hiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少用比喻而能使人明白、瞭解。《禮記.學記》:「其言也,約而達,微而臧,罕譬而喻,可謂繼志矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话用不着多比方,都能听懂。形容话说得非常明白。

Eng

  • Cihui 罕譬而喻 ǎnpì'éryù f.e. <wr.> 1. explain clearly with few illustrations 2. make a striking yet easily understood analogy