羅雀掘鼠

luó què jué shǔ la tước quật thử

Hán Việt: la tước quật thử · Pinyin: luó què jué shǔ

Tổng quan

nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẹt tiền | chuẩn bị phá sản

Cấu tạo: (la) + (tước) + (quật) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẹt tiền | chuẩn bị phá sản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指张网捉麻雀、挖洞捉老鼠来充饥的窘困情况,后比喻想尽办法筹措财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指张网捉麻雀、挖洞捉老鼠来充饥的窘困情况,后比喻想眷法筹措财物。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to net sparrows and dig out rats (idiom)|fig. to try every possible means of obtaining food (in times of starvation)
  • Cihui 羅雀掘鼠 uóquèjuéshǔ id. strain to scrape money together