羅馬教皇

la mã giáo hoàng

Hán Việt: la mã giáo hoàng

Tổng quan

Đức giáo hoàng giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff), giáo chủ; giám mục giáo hoàng, giáo trưởng, (nghĩa bóng) người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm, nhân mỡ béo ở đùi cừu, chổi tròn cán dài, (xem) nose, bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai)

Cấu tạo: (la) + (mã) + (giáo) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đức giáo hoàng giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff), giáo chủ; giám mục giáo hoàng, giáo trưởng, (nghĩa bóng) người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm, nhân mỡ béo ở đùi cừu, chổi tròn cán dài, (xem) nose, bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai)

Eng

  • Cihui 羅馬教皇 uómǎ Jiàohuáng n. 1. the Pope 2. pontiff