罷於奔命

pí yú bēn mìng bãi vu bôn mệnh

Hán Việt: bãi vu bôn mệnh · Pinyin: pí yú bēn mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (bãi) + (vu) + (bôn) + (mệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罢:通“疲”,疲乏;奔命:奉命奔走。指忙于奔走应付,弄得非常疲乏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原谓因受命到处奔走而精疲力尽◇以指忙于奔走应付﹐非常疲劳。