罢黜
bãi truất
Hán Việt: bãi truất · Pinyin: bà chù
Tổng quan
gạt bỏ; bãi; chê bai bài xích. 貶低並排斥. 罷黜百家,獨尊儒術 gạt bỏ hết thảy, duy chỉ tôn thờ mỗi đạo Nho.; cách chức; sa thải
贬低并排斥:~百家,独尊儒术; 免除(官职)。
1.貶抑、排斥。《漢書.卷六.武帝紀》:「罷黜百家,表彰六經。」 2.免職、免除。《後漢書.卷五七.謝弼傳》:「今之四公,唯司空劉寵斷斷守善,餘皆素餐致寇之人,必有折足覆餗之凶。可因災異,並加罷黜。」也作「罷退」、「罷斥」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gạt bỏ; bãi; chê bai bài xích; cách chức; sa thải
- Biên soạn v. <wr.> 1. dismiss from office 2. ban; reject
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貶抑、排斥。《漢書.卷六.武帝紀》:「罷黜百家,表彰六經。」 2.免職、免除。《後漢書.卷五七.謝弼傳》:「今之四公,唯司空劉寵斷斷守善,餘皆素餐致寇之人,必有折足覆餗之凶。可因災異,並加罷黜。」也作「罷退」、「罷斥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贬低并排斥:~百家,独尊儒术; 免除(官职)。
Eng
- Cihui to dismiss from office; to ban; to reject
- Tần suất từ v. <wr.> 1. dismiss from office 2. ban; reject
Đức
- Handedict entlassen, kündigen
other
- Nguồn khác Bỏ chức vụ, không cho làm việc nữa và giáng xuống cấp dưới. Chỉ chung sự trừng phạt quan lại có lỗi