罪人不孥

zuì rén bù nútội nhân bất nô

Hán Việt: tội nhân bất nô · Pinyin: zuì rén bù nú

Tổng quan

bắt tội không bắt đến vợ con

新华 · Tân Hoa Đại lục

孥:妻与子女的统称。谓治罪止于本人,不累及妻和子女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

治罪僅止本人,不牽連妻子兒女。《孟子.梁惠王下》:「澤梁無禁,罪人不孥。」也作「罪人不帑」。

Cấu tạo: 罪 (tội) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 孥 (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội nhân bất nô: bắt tội không bắt đến vợ con
  • Biên soạn 罪人不孥 uìrénbùnú f.e. The wives and children of the offenders are not involved in their crimes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治罪僅止本人,不牽連妻子兒女。《孟子.梁惠王下》:「澤梁無禁,罪人不孥。」也作「罪人不帑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓治罪止于本人﹐不累及妻和子女。

Eng

  • Cihui 罪人不孥 uìrénbùnú f.e. The wives and children of the offenders are not involved in their crimes

Từ liên quan

Gần nghĩa

罪人不帑 · 罪人以族