罪人不帑

zuì rén bù tǎngtội nhân bất nô

Hán Việt: tội nhân bất nô · Pinyin: zuì rén bù tǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"罪人不孥"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

治罪僅止本人,不牽連妻子兒女。《史記.卷一○.孝文本紀》:「罪人不帑,不誅無罪。」也作「罪人不孥」。

Cấu tạo: 罪 (tội) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 帑 (nô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tội không liên lụy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治罪僅止本人,不牽連妻子兒女。《史記.卷一○.孝文本紀》:「罪人不帑,不誅無罪。」也作「罪人不孥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"罪人不孥"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

罪人不孥 · 罪人以族