罪以功除

zuì yǐ gōng chú tội dĩ công trừ

Hán Việt: tội dĩ công trừ · Pinyin: zuì yǐ gōng chú

Tổng quan

Cấu tạo: (tội) + (dĩ) + (công) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所犯的罪行可以用功勞來抵除。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「臣聞春秋之義,罪以功除,聖王之祀,臣有五義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所犯的罪行可以用功劳来抵除。指将功折罪