罪犯
tội phạm
Hán Việt: tội phạm · Pinyin: zuì fàn
Tổng quan
tội phạm; kẻ phạm tội
亦称犯人”。被法院定罪处刑,而且判决已经发生法律效力的人。
犯罪的人。如:「他押解了數名罪犯,準備關進監獄。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tội phạm
- VietPhrases kẻ phạm tội
- Biên soạn 罪犯 uìfàn n. criminal; culprit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪的人。如:「他押解了數名罪犯,準備關進監獄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称犯人”。被法院定罪处刑,而且判决已经发生法律效力的人。
Eng
- Cihui criminal
Đức
- Handedict Straftäter, Verbrecher, Straffälliger, Krimineller (S, Rechtsw)