罪魁禍首
tội khôi họa thủ
Hán Việt: tội khôi họa thủ · Pinyin: zuì kuí huò shǒu
Tổng quan
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ) | thủ phạm chính | nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
Nghĩa
Việt
- Cihui tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ) | thủ phạm chính | nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 領導或策劃作惡犯罪的首要人物。《掃迷帚》第二三回:「新婦自傷薄命,屢欲覓死。罪魁禍首,不得不痛恨於慫恿沖喜之人,及勸解煞之老嫗。」也作「禍首罪魁」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) criminal ringleader; main offender; main culprit; main cause of a disaster
- Cihui 罪魁禍首 uìkuíhuòshǒu f.e. ringleader; arch-criminal