置之死地
trí chi tử địa
Hán Việt: trí chi tử địa · Pinyin: zhì zhī sǐ dì
Tổng quan
đưa ai vào chỗ chết | đối mặt với nguy hiểm chết người | không cho ai đường lui | dựa lưng vào tường | đối mặt với tử thần | một phần của thành ngữ 置之死地而後生|置之死地而后生
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ai vào chỗ chết | đối mặt với nguy hiểm chết người | không cho ai đường lui | dựa lưng vào tường | đối mặt với tử thần | một phần của thành ngữ 置之死地而後生|置之死地而后生
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有意使人处于无法生存下去的境地。